Từ: sáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ sáo:

钞 sao, sáo哨 tiêu, sáo套 sáo矟 sáo, sác鈔 sao, sáo槊 sóc, sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: sáo

sao, sáo [sao, sáo]

U+949E, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈔;
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;

sao, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 钞

Giản thể của chữ .
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈔)
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票

Chữ gần giống với 钞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钞

,

Chữ gần giống 钞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞

tiêu, sáo [tiêu, sáo]

U+54E8, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao4;
Việt bính: saau3
1. [步哨] bộ tiếu 2. [哨兵] sáo binh 3. [哨所] sáo sở 4. [哨子] sáo tử 5. [哨探] tiêu thám;

tiêu, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 哨

(Danh) Lính canh, lính tuần.
◎Như: tuần tiêu
lính gác.

(Danh)
Chòi canh, trạm gác.
◎Như: phóng tiêu canh gác.Một âm là sáo.

(Danh)
Cái còi.
◎Như: sáo tử cái còi.

(Danh)
Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một sáo.

(Động)
Huýt sáo.
◇Thủy hử truyện : Cá cá hốt tiêu nhất thanh, lô vĩ tùng trung, xuất tứ ngũ cá đả ngư đích nhân lai, đô thượng liễu thuyền , , , (Đệ thập cửu hồi) Mỗi người bỗng huýt lên một tiếng, tức thì trong đám lau sậy xông ra bốn năm người đánh cá đều ngồi thuyền.

(Động)
Hót (chim).
◎Như: điểu sáo chim hót.

téo, như "nói léo téo" (vhn)
toé, như "tung toé" (btcn)
tiêu, như "thổi tiêu" (gdhn)

Nghĩa của 哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子

Chữ gần giống với 哨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨

sáo [sáo]

U+5957, tổng 10 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tao4;
Việt bính: tou3
1. [舊套] cựu sáo 2. [套語] sáo ngữ;

sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 套

(Danh) Bao, bọc, túi.
◎Như: bút sáo
tháp bút, thư sáo bao sách, thủ sáo găng tay.

(Danh)
Dây thắng (xe, ngựa, v.v.).
◎Như: đại xa sáo bộ dây buộc xe.

(Danh)
Kiểu, thói, cách.
◎Như: lão sáo kiểu cách cũ, tục sáo thói tục.

(Danh)
Khuôn khổ, lề lối có sẵn.
◎Như: khách sáo lối khách khí, lối xã giao.
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn ngã tưởng, lịch lai dã sử, giai đạo nhất triệt, mạc như ngã giá bất tá thử sáo giả, phản đảo tân kì biệt trí , , , , (Đệ nhất hồi) Nhưng tôi thiết tưởng, những chuyện dã sử xưa nay, đều giẫm lên một vết xe cũ, sao bằng cái chuyện của tôi không mượn khuôn sáo đó, (mà) đảo lộn mới lạ khác biệt.

(Danh)
Chỗ đất hay sông uốn cong.
◎Như: hà sáo khúc sông cong.

(Danh)
Lượng từ: bộ, tổ, hồi.
◎Như: nhất sáo trà cụ một bộ đồ uống trà, nhất sáo lí luận một hồi lí luận.
◇Hồng Lâu Mộng : Đương hạ tức mệnh tiểu đồng tiến khứ, tốc phong ngũ thập lưỡng bạch ngân, tịnh lưỡng sáo đông y , , (Đệ nhất hồi) Liền sai tiểu đồng vào lấy (và) đưa cho ngay năm mươi lạng bạc cùng hai bộ quần áo mặc mùa đông.

(Động)
Trùm, mặc ngoài.
◎Như: sáo kiện ngoại y khoác áo ngoài, sáo thượng mao y mặc thêm áo len.

(Động)
Lồng, nối ghép.
◎Như: sáo sắc lồng màu (kĩ thuật in).

(Động)
Mô phỏng, bắt chước.
◎Như: sáo công thức phỏng theo công thức.

(Động)
Lôi kéo.
◎Như: sáo giao tình lân la làm quen, gây cảm tình.

(Động)
Nhử, lừa, đưa vào tròng.
◎Như: dụng thoại sáo tha nói nhử anh ta.

(Động)
Buộc, đóng (xe, ngựa, v.v.).
◎Như: sáo xa đóng xe (vào súc vật), sáo mã đóng ngựa.

(Tính)
Trùm ngoài, bọc thêm bên ngoài.
◎Như: sáo hài giày đi mưa (giày lồng), sáo khố quần lồng.

thạo, như "thông thạo" (vhn)
sáo, như "chẩm sáo (áo gối)" (btcn)

Nghĩa của 套 trong tiếng Trung hiện đại:

[tào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 10
Hán Việt: SÁO
1. bao ngoài; vật bọc ngoài。(套儿)套子1.。
手套
bao tay; găng tay
书套
bao sách
封套
túi đựng hồ sơ; túi đựng công văn, sách báo.
2. chụp vào; trùm vào; mặc vào。罩在外面。
套上一件毛衣。
mặc thêm áo len bên ngoài.
3. khoác ngoài; bọc ngoài; trùm ngoài。罩在外面的。
套鞋
giầy đi mưa
套裤
bao ống quần
4. lồng; xen。互相衔接或重叠。
套种
trồng gối vụ; trồng xen
套色
lồng màu; xen màu
套间
buồng trong; phòng xép
5. chỗ uốn cong; nơi uốn khúc (của núi sông, thường dùng làm tên đất.)。河流或山势弯曲的地方(多用于地名)。
河套
Hà Sáo
葫芦套
Hồ Lô Sáo
6. cốt chăn; cốt áo bông; mền bông。(套儿)套子2.。
被套
ruột chăn; áo chăn.
7. khâu chăn, áo bông。把棉花、丝棉等平整地装入被褥或袄里缝好。
8. dây chão (buộc ở ách súc vật và xe)。(套儿)拴牲口的两根皮绳或麻绳,一端拴在牲口脖子夹板或轭上,另一端拴在车上。
牲口套
chão súc vật kéo
大车套
chão kéo xe
套绳
dây chão
9. buộc bằng dây chão; buộc bằng dây thừng。用套拴系。
套车
đóng xe; mắc xe vào súc vật
套马
đóng ngựa; bắt ngựa (vào xe kéo)
10. moi hàng nhà nước。套购。
套外汇
mua ngoại hối trái phép.
11. thòng lọng。用绳子等结成的环状物。
12. mô phỏng; rập khuôn; bê nguyên xi。模仿。
套公式
rập khuôn theo công thức
这是从现成文章上套下来的。
đây là bắt chước từ trong bài văn có sẵn.
13. lời lẽ cũ rích; cách làm cũ kỹ。(套儿)套子3.。
套语
sáo ngữ; lời nói khách sáo
客套
khách sáo
14. dẫn; lồng。引出(真情实话)。
想法儿套他的话。
tìm cách dẫn lời của anh ấy.
15. lôi kéo。拉拢。
套交情
lôi kéo tình cảm
套近乎
thắt chặt mối quan hệ
16. bộ; tổng thể。事物配合成的整体。
套装
bộ
套曲
tổ khúc
成套设备
thiết bị đồng bộ

17. bộ。量词,用于成组的事物。
一套制度
một chế độ
一套家具
một bộ dụng cụ gia đình
一套课本
một bộ sách giáo khoa
18. cắt ren (xoáy ốc)。用丝锥或板牙切削螺纹。
Từ ghép:
套版 ; 套包 ; 套裁 ; 套餐 ; 套车 ; 套房 ; 套服 ; 套耕 ; 套购 ; 套红 ; 套话 ; 套汇 ; 套间 ; 套交情 ; 套近乎 ; 套裤 ; 套犁 ; 套耧 ; 套路 ; 套马杆 ; 套曲 ; 套裙 ; 套色 ; 套衫 ; 套数 ; 套套 ; 套问 ; 套鞋 ; 套袖 ; 套印 ; 套用 ; 套语 ; 套种 ; 套装 ; 套子

Chữ gần giống với 套:

, , , 𡘮, 𡘯,

Chữ gần giống 套

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 套 Tự hình chữ 套 Tự hình chữ 套 Tự hình chữ 套

sáo, sác [sáo, sác]

U+77DF, tổng 12 nét, bộ Mâu 矛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuo4, xian2;
Việt bính: ;

sáo, sác

Nghĩa Trung Việt của từ 矟

(Danh) Xưa dùng như sáo .
§ Cũng đọc là sác.
sóc (gdhn)

Nghĩa của 矟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuò]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 12
Hán Việt: SÁO, SÓC
cây giáo (có cán dài)。同"槊"。

Chữ gần giống với 矟:

, ,

Chữ gần giống 矟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟

sao, sáo [sao, sáo]

U+9214, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;

sao, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 鈔

(Danh) Tiền giấy, tiền tài.
◎Như: hiện sao
tiền mặt, sao phiếu tiền giấy, hội sao trả tiền.

(Danh)
Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao .

(Danh)
Họ Sao.

(Động)
Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư : Công sao quận huyện (Công Tôn Toản truyện ) Đánh cướp quận huyện.

(Động)
Viết, chép.
◇Bão Phác Tử : Dư kim lược sao Kim đan chi đô (Nội thiên , Kim đan ) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈔

,

Chữ gần giống 鈔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔

sóc, sáo [sóc, sáo]

U+69CA, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;

sóc, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 槊

(Danh) Cây giáo dài.
§ Tức trường mâu
. Ta quen đọc là sáo.
◇Trần Quang Khải : Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan , (Tòng giá hoàn kinh ) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
◇Nguyễn Trãi : Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền (Thần Phù hải khẩu ) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau.

(Danh)
Một trò đánh cờ.

giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (vhn)
sáo, như "mành mành rủ" (btcn)
sóc, như "sóc (giáo dài)" (btcn)
xóc, như "đòn xóc" (gdhn)

Nghĩa của 槊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。

Chữ gần giống với 槊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槊

,

Chữ gần giống 槊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊

Dịch sáo sang tiếng Trung hiện đại:

笛; 笛子; 横笛 《管乐器, 用竹子制成, 上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔, 横着吹奏。也叫横笛。》
胡笳 《中国古代北方民族的一种乐器, 类似笛子。》
鹆; 鸲鹆 《鸟, 羽毛黑色, 头部有羽冠, 吃昆虫和植物种子。能模仿人说话的某些声音。》
套语 《流行的公式化的言谈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo

sáo𠿀:thổi sáo
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:mành mành rủ
sáo:ống sáo
sáo:ống sáo
sáo𥱫:ống sáo
sáo󰐛:ống sáo
sáo:chim sáo
sáo𪁎:chim sáo
sáo𪄤:chim sáo
sáo󰚰:chim sáo
sáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáo Tìm thêm nội dung cho: sáo