Từ: 传授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传授:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传授 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánshòu] truyền thụ; truyền dạy; truyền đạt; phổ biến; thụ giáo。把学问、技艺教给别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo
传授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传授 Tìm thêm nội dung cho: 传授