Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呃, chiết tự chữ NHÁCH, ÁCH, ẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呃:
呃
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ak1
1. [呃逆] ách nghịch;
呃 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 呃
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị trầm trồ khen ngợi hoặc kinh hãi.(Trạng thanh) Tiếng gà kêu, chim kêu.(Trạng thanh) Tiếng cười.(Trạng thanh) Tiếng nấc (bệnh ách nghịch 呃逆).§ Nguyên viết là 呝.
nhách, như "dai nhách" (vhn)
ách, như "ách (è) nấc cụt" (gdhn)
ải, như "xem ách" (gdhn)
Nghĩa của 呃 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ÁCH
nấc cụt。呃逆。
Ghi chú: 另见·e。
Từ ghép:
呃逆
[·e]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁCH
kìa (trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự ca ngợi hay kinh ngạc)。助词,用在句末,表示赞叹或惊异的语气。
红霞映山崖呃!
ráng hồng sáng rực vách núi kìa!
Số nét: 7
Hán Việt: ÁCH
nấc cụt。呃逆。
Ghi chú: 另见·e。
Từ ghép:
呃逆
[·e]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁCH
kìa (trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự ca ngợi hay kinh ngạc)。助词,用在句末,表示赞叹或惊异的语气。
红霞映山崖呃!
ráng hồng sáng rực vách núi kìa!
Chữ gần giống với 呃:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呃
| nhách | 呃: | dai nhách |
| ách | 呃: | ách (è) nấc cụt |
| ải | 呃: | xem ách |

Tìm hình ảnh cho: 呃 Tìm thêm nội dung cho: 呃
