Chữ 呃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呃, chiết tự chữ NHÁCH, ÁCH, ẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呃:

呃 ách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呃

Chiết tự chữ nhách, ách, ải bao gồm chữ 口 厄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呃 cấu thành từ 2 chữ: 口, 厄
  • khẩu
  • ngỏa, ách, ạch, ịch
  • ách [ách]

    U+5443, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4;
    Việt bính: aak1 ak1
    1. [呃逆] ách nghịch;

    ách

    Nghĩa Trung Việt của từ 呃

    (Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị trầm trồ khen ngợi hoặc kinh hãi.(Trạng thanh) Tiếng gà kêu, chim kêu.(Trạng thanh) Tiếng cười.(Trạng thanh) Tiếng nấc (bệnh ách nghịch ).
    § Nguyên viết là .

    nhách, như "dai nhách" (vhn)
    ách, như "ách (è) nấc cụt" (gdhn)
    ải, như "xem ách" (gdhn)

    Nghĩa của 呃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [è]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: ÁCH
    nấc cụt。呃逆。
    Ghi chú: 另见·e。
    Từ ghép:
    呃逆
    [·e]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ÁCH
    kìa (trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự ca ngợi hay kinh ngạc)。助词,用在句末,表示赞叹或惊异的语气。
    红霞映山崖呃!
    ráng hồng sáng rực vách núi kìa!

    Chữ gần giống với 呃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 呃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呃 Tự hình chữ 呃 Tự hình chữ 呃 Tự hình chữ 呃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呃

    nhách:dai nhách
    ách:ách (è) nấc cụt
    ải:xem ách
    呃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呃 Tìm thêm nội dung cho: 呃