Từ: nhấc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhấc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhấc

Nghĩa nhấc trong tiếng Việt:

["- đg. Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít: Nhấc thúng gạo đặt vào quang; Nhấc gói sách để lên bàn; Nhấc chân lên."]

Dịch nhấc sang tiếng Trung hiện đại:

《抓在手里; 拿。》nhấc đòn gánh đi ra ngay
操起扁担就往外走。 搭 《共同抬起。》
nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.
把桌子搭起来在下面垫上几块砖。 开启 《打开。》
《把收藏或嵌入的东西弄出来。》
《抬起(腿); 竖起(指头)。》
nhấc chân lên.
把腿跷起来。
提起; 举起; 抬起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhấc

nhấc:nhấc lên
nhấc:nhấc lên
nhấc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhấc Tìm thêm nội dung cho: nhấc