Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhấc trong tiếng Việt:
["- đg. Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít: Nhấc thúng gạo đặt vào quang; Nhấc gói sách để lên bàn; Nhấc chân lên."]Dịch nhấc sang tiếng Trung hiện đại:
操 《抓在手里; 拿。》nhấc đòn gánh đi ra ngay操起扁担就往外走。 搭 《共同抬起。》
nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.
把桌子搭起来在下面垫上几块砖。 开启 《打开。》
起 《把收藏或嵌入的东西弄出来。》
跷 《抬起(腿); 竖起(指头)。》
nhấc chân lên.
把腿跷起来。
提起; 举起; 抬起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhấc
| nhấc | 弋: | nhấc lên |
| nhấc | 掿: | nhấc lên |

Tìm hình ảnh cho: nhấc Tìm thêm nội dung cho: nhấc
