Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: niềm tin có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ niềm tin:
Nghĩa niềm tin trong tiếng Việt:
["- Sự tin tưởng: Giữ vững niềm tin."]Dịch niềm tin sang tiếng Trung hiện đại:
信心 《相信自己的愿望或预料一定能够实现的心理。》Nghĩa chữ nôm của chữ: niềm
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niềm | 鮎: | niềm (cá trê) |
| niềm | 鲇: | niềm (cá trê) |
| niềm | 鯰: | niềm (cá trê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |

Tìm hình ảnh cho: niềm tin Tìm thêm nội dung cho: niềm tin
