Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nói móc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói móc:
Dịch nói móc sang tiếng Trung hiện đại:
挖苦 《 用尖酸刻薄的话讥笑人。》có ý kiến gì nói thẳng ra đi, chớ có nói móc người ta.有意见就直说, 不要挖苦人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: móc
| móc | 𢪮: | moi móc |
| móc | 木: | moi móc |
| móc | : | moi móc |
| móc | : | móc vào |
| móc | 沐: | mưa móc |
| móc | 㭉: | cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc |
| móc | 莯: | cây móc (cây giồng cây dừa) |
| móc | 鈢: | móc câu |
| móc | 雬: | mưa móc |
| móc | 霂: | sương móc, hạt móc |

Tìm hình ảnh cho: nói móc Tìm thêm nội dung cho: nói móc
