Từ: qui hoạch đô thị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ qui hoạch đô thị:
Dịch qui hoạch đô thị sang tiếng Trung hiện đại:
城市规划Chéngshì guīhuàNghĩa chữ nôm của chữ: qui
| qui | 龟: | kim qui |
| qui | 歸: | vinh quy, qui tụ |
| qui | 規: | quy luật |
| qui | 龜: | kim qui |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch
| hoạch | 劃: | hoạch định, kế hoạch, trù hoạch |
| hoạch | 擭: | (cái cạm) |
| hoạch | 获: | thu hoạch |
| hoạch | 獲: | thu hoạch |
| hoạch | 畫: | trù hoạch |
| hoạch | 穫: | thu hoạch |
| hoạch | 鑊: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |
| hoạch | 镬: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đô
| đô | 嘟: | nhất đô bồ đào (một chùm nho) |
| đô | : | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đô | 𥳉: | |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thị
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
| thị | 市: | thành thị |
| thị | 恃: | |
| thị | 施: | thị uy |
| thị | 是: | lời thị phi |
| thị | 柿: | quả thị |
| thị | 柹: | cây thị |
| thị | 氏: | vô danh thị |
| thị | 眎: | tuần thị (kiểm sát) |
| thị | 示: | yết thị |
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| thị | 鈰: | chất cerium |
| thị | 铈: | chất cerium |
Gới ý 15 câu đối có chữ qui:
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu
Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

Tìm hình ảnh cho: qui hoạch đô thị Tìm thêm nội dung cho: qui hoạch đô thị
