Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霂, chiết tự chữ MÓC, MỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霂:
霂
Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6;
霂 mộc
Nghĩa Trung Việt của từ 霂
(Mạch mộc 霢霂: xem mạch 霢.móc, như "sương móc, hạt móc" (vhn)
Nghĩa của 霂 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: MỘC
mưa nhỏ; mưa bụi; mưa phùn。霡霂:小雨。
Số nét: 15
Hán Việt: MỘC
mưa nhỏ; mưa bụi; mưa phùn。霡霂:小雨。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霂
| móc | 霂: | sương móc, hạt móc |

Tìm hình ảnh cho: 霂 Tìm thêm nội dung cho: 霂
