Chữ 霂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霂, chiết tự chữ MÓC, MỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霂:

霂 mộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霂

Chiết tự chữ móc, mộc bao gồm chữ 雨 沐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霂 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 沐
  • vú, vũ
  • móc, múc, mốc, mộc
  • mộc [mộc]

    U+9702, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: muk6;

    mộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 霂

    (Mạch mộc : xem mạch .
    móc, như "sương móc, hạt móc" (vhn)

    Nghĩa của 霂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: MỘC
    mưa nhỏ; mưa bụi; mưa phùn。霡霂:小雨。

    Chữ gần giống với 霂:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 霂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霂 Tự hình chữ 霂 Tự hình chữ 霂 Tự hình chữ 霂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霂

    móc:sương móc, hạt móc
    霂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霂 Tìm thêm nội dung cho: 霂