Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nói

Nghĩa nói trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Phát ra thành tiếng, thành lời để diễn đạt một nội dung nhất định trong giao tiếp. Nghĩ sao nói vậy. Ăn nên đọi, nói nên lời (tng.). Hỏi chẳng nói, gọi chẳng thưa. Đã nói là làm. Nói mãi, nó mới nghe. 2 Phát âm. Nói giọng Nam Bộ. 3 Sử dụng một thứ tiếng nào đó, phát âm để giao tiếp. Nói tiếng Việt. Đọc được tiếng Hán, nhưng không nói được. 4 Có ý kiến chê trách, chê bai. Người ta nói nhiều lắm về ông ta. Làm đừng để cho ai nói. 5 (id.). Trình bày bằng hình thức nói. Nói thơ Lục Vân Tiên. Hát nói*. 6 Thể hiện một nội dung nào đó. Bức tranh nói với người xem nhiều điều. Những con số nói lên một phần sự thật. Nói với nhau bằng ánh mắt."]

Dịch nói sang tiếng Trung hiện đại:

说; 掰 《用话来表达意思。》nó nói linh tinh cả buổi cũng chưa nói ra nguyên do.
他胡掰了半天, 也没说出个所以然。 陈说 《陈述。》
nói rất lợi hại.
陈说利害。
出口 《说出话来。》
出言 《说话。》
搭茬 《答茬儿。》
道; 称 《说。》
biết ăn nói; biết nói năng.
能说会道。
chỉ cần một câu đã nói rõ
一语道破。
发表 《向集体或社会表达(意见); 宣布。》
nói chuyện
发表谈话。
người ta đã nói trước rồi, không cho phép chúng ta lại đến đây.
人家早发话啦, 不许咱再到这里来。
发话 《给予口头指示; 口头上提出警告或要求。》
《把事情向人陈述、解说。》
nói cho biết
诉告。
告送; 告诉 《说给人, 使人知道。》
xin anh nói cho anh ấy biết, bảy giờ tối nay họp.
请你告诉他, 今天晚上七点钟开会。 话; 话说; 讲 《说; 讲述。》
nói chuyện trước khi chia tay
话别
anh ấy vui đến nỗi nói không nên lời.
他高兴得话都讲不出来了。

《 说; 谈(话)。》
có chuyện gì cứ từ từ mà nói.
有话慢慢唠。
có chuyện gì thì chúng ta cứ nói ra.
有什么问题, 咱们唠唠吧。 咧; 念叨; 谓 《说; 谈论。》
nói bịa; nói nhảm.
胡咧。
nói chuyện ba hoa chích choè.
胡诌八咧。
说道 《用话表达。》
说话 《用语言表达意思。》
说头儿 《可谈之处。》
《说给人。》
叙; 谈; 谭 《说话或讨论。》
nói chuyện nhà
叙家常。
chuyện phiếm thì nói ít thôi
闲言少叙
《告诉; 吩咐(用于上级对下级或长辈对晚辈)。》
nói cho biết
谕知。 语; 言; 曰; 云 《说。》
nói nhỏ
细语。
nói thầm; thầm thì
低语。
không nói không rằng
不言不语。
im lặng không nói
默默不语。
Khổng Tử nói.
孔子曰。
không biết nói gì
不知所云
张口 《张嘴。》
anh ấy giận quá không nói lời nào.
气得他半天没张口。 嘴 《指说话。》
đừng nói nhiều; chớ nói nhiều
别多嘴。
《谈(起、到)。》
《/TABLE>

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng
nói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói Tìm thêm nội dung cho: nói