Cao su chống va đập cửa

Từ: dửng mỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dửng mỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dửngmỡ

Nghĩa dửng mỡ trong tiếng Việt:

["- tt. Bị kích động về sinh lí: Ăn no dửng mỡ."]

Dịch dửng mỡ sang tiếng Trung hiện đại:

rửng mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dửng

dửng𫢖:dửng dưng; dửng mỡ
dửng:dửng dưng; dửng mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ

mỡ𦟐:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𦟖:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𱼥:thịt mỡ; mỡ màng
dửng mỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dửng mỡ Tìm thêm nội dung cho: dửng mỡ