Chữ 蕈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕈, chiết tự chữ KHUẨN, NẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕈:

蕈 khuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕈

Chiết tự chữ khuẩn, nấm bao gồm chữ 草 覃 hoặc 艸 覃 hoặc 艹 覃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕈 cấu thành từ 2 chữ: 草, 覃
  • tháu, thảo, xáo
  • đàm
  • 2. 蕈 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 覃
  • tháu, thảo
  • đàm
  • 3. 蕈 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 覃
  • thảo
  • đàm
  • khuẩn [khuẩn]

    U+8548, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun4, tan2;
    Việt bính: cam5;

    khuẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕈

    Cũng như chữ khuẩn .
    nấm, như "cây nấm" (gdhn)

    Nghĩa của 蕈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xùn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẨM, TẦM
    cây nấm; tay nấm (loại vi khuẩn cao cấp. Mọc trong rừng hoặc trên đồng cỏ, phần thân dưới đất dạng sợi, có thể hút chất dinh dưỡng trong đất hoặc gỗ mục. Phần trên mặt đất có hình nón hoặc hình que, nấm có thể sinh ra bào tử, như nấm hương, nấm mộc, một số loại nấm có chất độc như nấm giết ruồi)。高等菌类。生长在树林里或草地上。地下部分叫菌丝,能从 土壤里或朽木里吸取养料。地上部分由帽状的菌盖和杆状的菌柄构成,菌盖能产生孢子,是繁殖器官。种类很多,有的可以吃,如香菇,有的有毒,如毒蝇蕈。
    Từ ghép:
    蕈树

    Chữ gần giống với 蕈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕈

    ,

    Chữ gần giống 蕈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕈 Tự hình chữ 蕈 Tự hình chữ 蕈 Tự hình chữ 蕈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕈

    nấm:cây nấm
    蕈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕈 Tìm thêm nội dung cho: 蕈