Từ: nẩy mầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nẩy mầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nẩymầm

Dịch nẩy mầm sang tiếng Trung hiện đại:

抽芽; 出芽 《植物长出芽来。》《产生; 发生。》
nẩy mầm; đâm chồi
发芽。
发芽; 滋芽儿; 滋芽 《种子的胚发育长大, 突破种皮而出。》
露苗 《种子萌发后, 幼苗露出地表面。也叫出苗。》
权舆 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》
muôn loài cây cỏ nẩy mầm.
百草权舆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẩy

nẩy:nẩy nở, nẩy mầm
nẩy:nẩy nở, nẩy mầm
nẩy:nẩy nở, nẩy mầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: mầm

mầm𣙺:nảy mầm
mầm𪴉:nảy mầm
mầm𦟣: 
mầm𦹰:mầm cỏ; mầm mống
nẩy mầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nẩy mầm Tìm thêm nội dung cho: nẩy mầm