Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nẩy mầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nẩy mầm:
Dịch nẩy mầm sang tiếng Trung hiện đại:
抽芽; 出芽 《植物长出芽来。》发 《产生; 发生。》nẩy mầm; đâm chồi
发芽。
发芽; 滋芽儿; 滋芽 《种子的胚发育长大, 突破种皮而出。》
露苗 《种子萌发后, 幼苗露出地表面。也叫出苗。》
权舆 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》
muôn loài cây cỏ nẩy mầm.
百草权舆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nẩy
| nẩy | 扔: | nẩy nở, nẩy mầm |
| nẩy | 䄧: | nẩy nở, nẩy mầm |
| nẩy | 艿: | nẩy nở, nẩy mầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mầm
| mầm | 𣙺: | nảy mầm |
| mầm | 𪴉: | nảy mầm |
| mầm | 𦟣: | |
| mầm | 𦹰: | mầm cỏ; mầm mống |

Tìm hình ảnh cho: nẩy mầm Tìm thêm nội dung cho: nẩy mầm
