Cao su chống va đập cửa
Nghĩa phỉnh trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Phỉnh phờ. Nói khéo cho người ta thích để lừa dối."]Dịch phỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
溜哄; 哄骗; 蒙骗 《欺骗。》奉承 《用好听的话恭维人, 向人讨好。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉnh
| phỉnh | 𠰳: | phỉnh phờ |
| phỉnh | 𠶏: | phỉnh phờ, phỉnh nịnh |
| phỉnh | 𫱤: | phỉnh phờ, phỉnh nịnh |

Tìm hình ảnh cho: phỉnh Tìm thêm nội dung cho: phỉnh
