Cao su chống va đập cửa

Từ: phỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phỉnh

Nghĩa phỉnh trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Phỉnh phờ. Nói khéo cho người ta thích để lừa dối."]

Dịch phỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

溜哄; 哄骗; 蒙骗 《欺骗。》
奉承 《用好听的话恭维人, 向人讨好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉnh

phỉnh𠰳:phỉnh phờ
phỉnh𠶏:phỉnh phờ, phỉnh nịnh
phỉnh𫱤:phỉnh phờ, phỉnh nịnh
phỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phỉnh Tìm thêm nội dung cho: phỉnh