Cao su chống va đập cửa

Từ: phe phái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phe phái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phephái

Nghĩa phe phái trong tiếng Việt:

["- dt. Phe nói chung: có nhiều phe phái. các phe phái đối lập."]

Dịch phe phái sang tiếng Trung hiện đại:

派系 《指某些政党或集团内部的派别。》
宗派 《政治、学术、宗教方面的自成一派而和别派对立的集团(今多用于贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phe

phe𫵫:phe phái
phe:chia phe
phe:phe phái
phe󰷻:phe phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: phái

phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
phái:phái người
phái:bành phái (dẫy lên)
phe phái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phe phái Tìm thêm nội dung cho: phe phái