Từ: phái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ phái:

沛 phái, bái派 phái湃 phái

Đây là các chữ cấu thành từ này: phái

phái, bái [phái, bái]

U+6C9B, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [滂沛] bàng phái 2. [沛公] bái công 3. [沛澤] bái trạch 4. [沛然] phái nhiên;

phái, bái

Nghĩa Trung Việt của từ 沛

(Danh) Bãi cỏ, chỗ vũng nước mọc cỏ, đất bỏ hoang mọc cỏ.
◇Mạnh Tử
: Phái trạch đa nhi cầm thú chí (Đằng Văn Công hạ ) Vũng cỏ chằm nước nhiều thì chim muông đến.

(Danh)
Họ Phái.

(Phó)
Dồi dào, sung sức, hưng thịnh.
◎Như: sung phái đầy dẫy, mạnh mẽ.
◇Mạnh Tử : Phái nhiên hạ vũ (Lương Huệ Vương thượng ) Mưa xuống sầm sập.
§ Ta quen đọc là bái.

phải, như "phải trái" (vhn)
bái, như "bái (chỗ đất bỏ không)" (btcn)
pháy, như "mưa phay pháy" (btcn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phai, như "phai nhạt" (gdhn)
phái, như "tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)" (gdhn)
phay, như "mưa lay phay" (gdhn)
phảy, như "phảy nước" (gdhn)
phây, như "phây phây" (gdhn)
phẩy, như "phẩy nước" (gdhn)

Nghĩa của 沛 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: BÁI
dồi dào; sung túc; tràn đầy; tràn trề; đầy đủ。盛大;旺盛。
沛然。
tràn đầy; chan chứa.
充沛。
tràn trề; chan chứa.

Chữ gần giống với 沛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沛 Tự hình chữ 沛 Tự hình chữ 沛 Tự hình chữ 沛

phái [phái]

U+6D3E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pai4, mai4, bai4, pa1;
Việt bính: paai1 paai3
1. [黨派] đảng phái 2. [嫡派] đích phái 3. [別派] biệt phái 4. [支派] chi phái 5. [學派] học phái 6. [右派] hữu phái 7. [分派] phân phái;

phái

Nghĩa Trung Việt của từ 派

(Danh) Nhánh, nhành sông.
◇Nguyễn Du
: Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí (Hoàng Hà ) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm.

(Danh)
Ngành, phe, bè, cánh, trào lưu.
◎Như: học phái phái học, đảng phái phe đảng, thi phái phái thơ.

(Danh)
Tác phong, khí độ.
◎Như: khí phái khí phách, khí thế, phái đầu dáng vẻ.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng, v.v.
◎Như: lưỡng phái họa gia hai phái họa sĩ.

(Danh)
Phiên âm tiếng Anh "pie".
◎Như: tần quả phái bánh táo nướng lò (tiếng Anh: apple pie).

(Động)
Phân phối, phân chia.
◎Như: than phái chia đều.
◇Hồng Lâu Mộng : Phái đa phái thiểu, mỗi vị thế xuất nhất phân tựu thị liễu , (Đệ tứ thập tam hồi) Chia nhiều chia ít, mỗi người chịu thay bỏ ra một phần là đúng.

(Động)
Sai khiến, sai bảo.
◎Như: ủy phái sai khiến, giao phó.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiên phái lưỡng cá tiểu tử, tống liễu giá Tần tướng công gia khứ , (Đệ thất hồi) Trước hãy sai hai đứa hầu bé, đưa cậu Tần về nhà.

(Động)
Xếp đặt, an bài.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá ốc tử thị yếu nhĩ phái đích (Đệ cửu thập lục hồi) Các phòng này thì phải do anh chị xếp đặt mới được.

(Động)
Chỉ trích, khiển trách.
◎Như: phái bất thị khiển trách.

phái, như "phái người" (vhn)
pháy, như "mưa láy pháy" (btcn)
phai, như "phai nhạt" (btcn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phe, như "phe phái" (gdhn)
phơi, như "phơi phới" (gdhn)
vé, như "vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé" (gdhn)

Nghĩa của 派 trong tiếng Trung hiện đại:

[pā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁI
giấy thông hành; thẻ ra vào。派司。
Từ ghép:
派司
[pài]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHÁI
1. phái; bè cánh。指立场、见解或作风、习气相同的一些人。
党派。
đảng phái.
学派。
học phái.
宗派。
tông phái.
乐观派。
phái lạc quan.
2. tác phong; phong độ。作风或风度。
气派。
tác phong
派头。
dáng vẻ.
3.

a. phái; bè; cánh。用于派别。
两派学者对这个问题有两种不同的看法。
học giả của hai phái có hai cách nhìn khác nhau về vấn đề này.
b. vẻ; dáng (cảnh sắc, âm thanh, ngôn ngữ...)。用于景色、气象、声音、语言等(前面用"一"字)。
好一派北国风光。
thật là dáng phong cảnh đất bắc.
一派新气象。
một cảnh sắc mới.
一派胡言。
toàn lời xằng bậy.
4. nhánh sông。江河的支流。
5. cắt cử; phái đi; cử đi; phân công。分配;派遣;委派。
分派。
phân công.
调派。
điều động.
派人送去。
cử người đýa đi.
6. chỉ trích。指摘(别人过失)。
派不是。
chỉ trích điều trái.
Từ ghép:
派别 ; 派不是 ; 派出所 ; 派力司 ; 派遣 ; 派生 ; 派生词 ; 派头 ; 派系

Chữ gần giống với 派:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 派

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 派 Tự hình chữ 派 Tự hình chữ 派 Tự hình chữ 派

phái [phái]

U+6E43, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pai4, ba2;
Việt bính: baai3 paai3
1. [滂湃] bàng phái 2. [彭湃] bành phái;

phái

Nghĩa Trung Việt của từ 湃

(Tính) Bành phái : xem bành .
phái, như "bành phái (dẫy lên)" (gdhn)

Nghĩa của 湃 trong tiếng Trung hiện đại:

[pài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: BÁI
nước cuộn trào。滂湃:水势浩大。

Chữ gần giống với 湃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湃

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湃 Tự hình chữ 湃 Tự hình chữ 湃 Tự hình chữ 湃

Dịch phái sang tiếng Trung hiện đại:

打发 《派(出去)。》tôi đã phái người đi tìm anh ấy.
我已经打发人去找他了。
调派 《调动分派(指人事的安排)。》
分派 《分别指定人去完成工作或任务。》
phái chuyên gia phụ trách.
分派专人负责。
《宗教、学术思想上的派别。》
《指立场、见解或作风、习气相同的一些人。》
đảng phái.
党派。
học phái.
学派。
tông phái.
宗派。
phái lạc quan.
乐观派。
học giả của hai phái có hai cách nhìn khác nhau về vấn đề này.
两派学者对这个问题有两种不同的看法。
派别 《学术、宗教、政党等内部因主张不同而形成的分支或小团体。》
派遣; 遣 《(政府、机关、团体等)命人到某处做某项工作。》
委派 《 派人担任职务或完成某项任务。》
性别 《雌雄两性的区别, 通常指男女两性的区别。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phái

phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
phái:phái người
phái:bành phái (dẫy lên)
phái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phái Tìm thêm nội dung cho: phái