Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蕃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕃, chiết tự chữ PHEN, PHIÊN, PHIỀN, PHÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕃:

蕃 phiền, phiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕃

Chiết tự chữ phen, phiên, phiền, phên bao gồm chữ 草 番 hoặc 艸 番 hoặc 艹 番 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕃 cấu thành từ 2 chữ: 草, 番
  • tháu, thảo, xáo
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 2. 蕃 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 番
  • tháu, thảo
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 3. 蕃 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 番
  • thảo
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phiền, phiên [phiền, phiên]

    U+8543, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2, fan1, bo2, pi2, bo1;
    Việt bính: faan4;

    phiền, phiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕃

    (Tính) Tươi tốt, um tùm.
    ◇Dịch Kinh
    : Văn Ngôn viết: Thiên địa biến hóa, thảo mộc phiền : , (Khôn quái ) Văn Ngôn nói: Trời đất biến hóa, cây cỏ tốt tươi.

    (Tính)
    Đông đúc, nhiều nhõi.
    § Thông phồn .
    ◎Như: phiền thịnh đông đúc.

    (Động)
    Sinh sôi nảy nở.
    ◇Tống Chi Vấn : Hạ dư điểu thú phiền, Thu mạt hòa thử thục , (Ôn tuyền trang ngọa bệnh ) Sau mùa hè chim muông sinh sôi, Cuối thu thóc lúa chín.
    § Thông phiên .

    phen, như "phen này" (gdhn)
    phên, như "phên vách" (gdhn)
    phiên, như "phiên phiến, phiên chợ" (gdhn)

    Nghĩa của 蕃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: PHAN
    nước ngoài; ngoại bang。同"番"1.。
    Ghi chú: 另见fán
    [fán]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: PHỒN
    1. um tùm; tươi tốt; xanh tươi (cỏ cây)。(草木)茂盛。
    蕃茂
    um tùm xanh tươi
    2. sinh sôi nẩy nở; nẩy nở; đông đúc。繁殖。
    蕃息
    sinh sôi nẩy nở.
    Ghi chú: 另见fān
    Từ ghép:
    蕃息 ; 蕃衍

    Chữ gần giống với 蕃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃 Tự hình chữ 蕃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕃

    phen:phen này
    phiên:phiên phiến, phiên chợ
    phên:phên vách
    蕃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕃 Tìm thêm nội dung cho: 蕃