Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棼, chiết tự chữ PHÂN, PHẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棼:
棼
Pinyin: fen2, fen1, fen4;
Việt bính: fan4;
棼 phần
Nghĩa Trung Việt của từ 棼
(Danh) Xà nhà ngắn.(Danh) Vải gai.
(Động) Làm cho rối loạn.
◇Tả truyện 左傳: Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn. Dĩ loạn, do trị ti nhi phần chi dã 臣聞以德和民, 不聞以亂. 以亂, 猶治絲而棼之也 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm. Lấy loạn mà làm, cũng như gỡ đầu mối tơ mà làm cho rối beng ra vậy.
phân (gdhn)
phần, như "cây phần" (gdhn)
Nghĩa của 棼 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
rối; rối loạn; rối rắm; lộn xộn。纷乱。
治丝益棼
càng gỡ càng rối
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
rối; rối loạn; rối rắm; lộn xộn。纷乱。
治丝益棼
càng gỡ càng rối
Chữ gần giống với 棼:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棼
| phân | 棼: | |
| phần | 棼: | cây phần |

Tìm hình ảnh cho: 棼 Tìm thêm nội dung cho: 棼
