Chữ 棼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棼, chiết tự chữ PHÂN, PHẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棼:

棼 phần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棼

Chiết tự chữ phân, phần bao gồm chữ 林 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棼 cấu thành từ 2 chữ: 林, 分
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • phân, phần, phận
  • phần [phần]

    U+68FC, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen2, fen1, fen4;
    Việt bính: fan4;

    phần

    Nghĩa Trung Việt của từ 棼

    (Danh) Xà nhà ngắn.

    (Danh)
    Vải gai.

    (Động)
    Làm cho rối loạn.
    ◇Tả truyện
    : Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn. Dĩ loạn, do trị ti nhi phần chi dã , . , (Ẩn công tứ niên ) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm. Lấy loạn mà làm, cũng như gỡ đầu mối tơ mà làm cho rối beng ra vậy.

    phân (gdhn)
    phần, như "cây phần" (gdhn)

    Nghĩa của 棼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fén]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHẦN
    rối; rối loạn; rối rắm; lộn xộn。纷乱。
    治丝益棼
    càng gỡ càng rối

    Chữ gần giống với 棼:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 棼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棼 Tự hình chữ 棼 Tự hình chữ 棼 Tự hình chữ 棼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棼

    phân: 
    phần:cây phần
    棼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棼 Tìm thêm nội dung cho: 棼