Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phốp pháp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phốp pháp:
Nghĩa phốp pháp trong tiếng Việt:
["- To lớn vạm vỡ."]Dịch phốp pháp sang tiếng Trung hiện đại:
魁梧 《(身体)强壮高大。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phốp
| phốp | 乏: | phốp pháp |
| phốp | 𬐆: | trắng phốp |
| phốp | 𪾁: | trắng phốp |
| phốp | 𦝎: | phốp pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp
| pháp | 法: | pháp luật |
| pháp | 珐: | pháp lang (men bóng) |
| pháp | 砝: | pháp mã (quả cân) |
| pháp | 𦝎: |

Tìm hình ảnh cho: phốp pháp Tìm thêm nội dung cho: phốp pháp
