Từ: 看家戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看家戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看家戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānjiāxì] vở diễn ruột; vở diễn sở trường (của diễn viên hay đoàn kịch)。某个演员或剧团特别擅长的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
看家戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看家戏 Tìm thêm nội dung cho: 看家戏