Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尺中 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐzhōng] mạch cổ tay。特指寸口脉中距手腕最近的部分,中医把上述广义的寸口脉由下而上地分为寸口、关上、尺中三个部分。狭义的寸口简称寸、关上简称关,尺中简称尺。 参看〖寸口〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 尺中 Tìm thêm nội dung cho: 尺中
