Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chịu đựng gian khổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu đựng gian khổ:
Dịch chịu đựng gian khổ sang tiếng Trung hiện đại:
备尝辛苦 《备:尽, 全。尝:经历。受尽了艰难困苦。》坚苦 《坚忍刻苦。》
艰苦卓绝 《(在艰难困苦中)坚忍刻苦的精神超越寻常。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đựng
| đựng | 𢸞: | chứa đựng |
| đựng | 𬪐: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |
| đựng | 鄧: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gian
| gian | 奸: | gian dâm |
| gian | 姦: | gian dâm |
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
| gian | 艱: | gian khổ; gian nan |
| gian | 𦫒: | gian khổ; gian nan |
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khổ | 𧁷: | khổ ải, kham khổ |

Tìm hình ảnh cho: chịu đựng gian khổ Tìm thêm nội dung cho: chịu đựng gian khổ
