Cao su chống va đập cửa

Từ: 溢美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溢美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溢美 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìměi] quá khen ngợi。过分夸赞。
溢美之词
khen ngợi quá lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

dật:dâm dật
ải:ải (nát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
溢美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溢美 Tìm thêm nội dung cho: 溢美