Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 呪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呪, chiết tự chữ CHÚ, HUẾNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呪:

呪 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呪

Chiết tự chữ chú, huếnh bao gồm chữ 口 兄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呪 cấu thành từ 2 chữ: 口, 兄
  • khẩu
  • huynh
  • chú [chú]

    U+546A, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau2;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 呪

    Cũng như chú .
    huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 呪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 呪

    , ,

    Chữ gần giống 呪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呪 Tự hình chữ 呪 Tự hình chữ 呪 Tự hình chữ 呪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呪

    huênh: 
    huếnh:huếch hoác, trống huếch
    呪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呪 Tìm thêm nội dung cho: 呪