Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rong trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Loài thực vật bậc cao sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại. 2. Tảo.","- 2 đgt. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu: rong chơi khắp phố bán hàng rong.","- 3 đgt. Chặt, trẩy, xén: rong bớt các cành tre rong cỏ quanh bờ ao."]Dịch rong sang tiếng Trung hiện đại:
水藻 《生长在水里的藻类植物的统称, 如水绵、褐藻植物。》藻 《藻类植物。》rong nước
水藻。
苲; 苲草 《指金鱼藻等水生植物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rong
| rong | 双: | rong ruổi |
| rong | 炵: | rong ruổi |
| rong | 籠: | |
| rong | 苳: | rong bể |
| rong | 蓉: | rong rêu |
| rong | : | rong rêu |
| rong | 蘢: | |
| rong | 𨀐: | rong chơi |
| rong | 𩢦: | rong ruổi |
| rong | 龍: |

Tìm hình ảnh cho: rong Tìm thêm nội dung cho: rong
