Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rong

Nghĩa rong trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Loài thực vật bậc cao sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại. 2. Tảo.","- 2 đgt. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu: rong chơi khắp phố bán hàng rong.","- 3 đgt. Chặt, trẩy, xén: rong bớt các cành tre rong cỏ quanh bờ ao."]

Dịch rong sang tiếng Trung hiện đại:

水藻 《生长在水里的藻类植物的统称, 如水绵、褐藻植物。》《藻类植物。》
rong nước
水藻。
苲; 苲草 《指金鱼藻等水生植物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rong

rong:rong ruổi
rong:rong ruổi
rong: 
rong:rong bể
rong:rong rêu
rong󰓨:rong rêu
rong: 
rong𨀐:rong chơi
rong𩢦:rong ruổi
rong: 
rong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rong Tìm thêm nội dung cho: rong