Chữ 晁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晁, chiết tự chữ TRIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晁:

晁 triều

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晁

晁

Chiết tự chữ 晁

Chiết tự chữ triều bao gồm chữ 日 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晁 cấu thành từ 2 chữ: 日, 兆
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • triều [triều]

    U+6641, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao2;
    Việt bính: ciu4;

    晁 triều

    Nghĩa Trung Việt của từ 晁

    (Danh) Dạng chữ cổ của 朝.

    (Danh)
    Họ Triều.

    (Danh)
    Cũng như 鼂.
    triều, như "triều (họ Triều)" (gdhn)

    Nghĩa của 晁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼂)
    [cháo]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRIỀU, TIỀU
    họ Triều; họ Tiều。姓。

    Chữ gần giống với 晁:

    㫥, 㫦, 㫧, 㫩, 㫪, 㫫, 晁, 時, 晃, 晄, 晅, 晉, 晊, 晋, 晌, 晏, 晒, 晓, 晔, 晕, 晖, 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Dị thể chữ 晁

    朝,

    Chữ gần giống 晁

    晀, 洮, 暔, 暙, 暘, 萅, 暗, 暖, 咷, 暕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晁 Tự hình chữ 晁 Tự hình chữ 晁 Tự hình chữ 晁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晁

    triều晁:triều (họ Triều)
    晁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晁 Tìm thêm nội dung cho: 晁