Cao su chống va đập cửa
Chữ 𢬗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢬗, chiết tự chữ CHÒI, CHÙI, DỒI, GIÚI, GIỒI, GIỘI, GIỤI, GIỦI, LÒI, LÚI, NHỒI, RÒI, RÒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢬗:
𢬗
Chiết tự chữ 𢬗
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢬗
Nghĩa Trung Việt của từ 𢬗
chùi, như "chùi chân, lau chùi" (vhn)
dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (btcn)
giồi, như "trau giồi" (btcn)
giụi, như "giụi bó đuốc, giụi mắt" (btcn)
nhồi, như "nhồi vào" (btcn)
ròn, như "đen ròn" (btcn)
chòi, như "chòi canh, chòi gác; chòi ra" (gdhn)
giội, như "tiếng giội từ vách núi" (gdhn)
giúi, như "giấm giúi; giúi giụi" (gdhn)
giủi, như "giủi ngã" (gdhn)
lòi, như "lòi ra" (gdhn)
lúi, như "lúi húi" (gdhn)
ròi, như "rạch ròi" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢬗:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Chữ gần giống 𢬗
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢬗
| chòi | 𢬗: | chòi canh, chòi gác; chòi ra |
| chôi | 𢬗: | |
| chùi | 𢬗: | chùi chân, lau chùi |
| dồi | 𢬗: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| giúi | 𢬗: | giấm giúi; giúi giụi |
| giồi | 𢬗: | trau giồi |
| giội | 𢬗: | tiếng giội từ vách núi |
| giụi | 𢬗: | giụi bó đuốc, giụi mắt |
| giủi | 𢬗: | giủi ngã |
| lòi | 𢬗: | lòi ra |
| lúi | 𢬗: | lúi húi |
| nhui | 𢬗: | |
| nhồi | 𢬗: | nhồi vào |
| ròi | 𢬗: | rạch ròi |
| ròn | 𢬗: | đen ròn |

Tìm hình ảnh cho: 𢬗 Tìm thêm nội dung cho: 𢬗
