Chữ 馋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馋, chiết tự chữ SÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馋:
馋
Biến thể phồn thể: 饞;
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4;
馋 sàm
sàm, như "sàm chuỷ (tham ăn)" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4;
馋 sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 馋
Giản thể của chữ 饞.sàm, như "sàm chuỷ (tham ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 馋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (饞)
[chán]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: SÀM
thèm ăn; tham ăn; thèm; ham。看见好的食物就想吃;专爱吃好的;贪嘴。
嘴馋。
miệng thèm ăn.
眼馋。
trông thấy mà thèm.
看见下棋他就馋得慌。
trông thấy đánh cờ anh ta ham lắm đây.
[chán]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: SÀM
thèm ăn; tham ăn; thèm; ham。看见好的食物就想吃;专爱吃好的;贪嘴。
嘴馋。
miệng thèm ăn.
眼馋。
trông thấy mà thèm.
看见下棋他就馋得慌。
trông thấy đánh cờ anh ta ham lắm đây.
Dị thể chữ 馋
饞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馋
| sàm | 馋: | sàm chuỷ (tham ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 馋 Tìm thêm nội dung cho: 馋
