Chữ 馋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馋, chiết tự chữ SÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馋:

馋 sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 馋

馋

Chiết tự chữ 馋

Chiết tự chữ sàm bao gồm chữ 食 免 冫 hoặc 饣 免 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馋 cấu thành từ 3 chữ: 食, 免, 冫
  • 食 thực, tự
  • 免 miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • 冫 băng
  • 2. 馋 cấu thành từ 3 chữ: 饣, 免, 冫
  • 饣 thực
  • 免 miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • 冫 băng
  • sàm [sàm]

    U+998B, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 饞;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: caam4;

    馋 sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 馋

    Giản thể của chữ 饞.
    sàm, như "sàm chuỷ (tham ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 馋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (饞)
    [chán]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 19
    Hán Việt: SÀM
    thèm ăn; tham ăn; thèm; ham。看见好的食物就想吃;专爱吃好的;贪嘴。
    嘴馋。
    miệng thèm ăn.
    眼馋。
    trông thấy mà thèm.
    看见下棋他就馋得慌。
    trông thấy đánh cờ anh ta ham lắm đây.

    Chữ gần giống với 馋:

    馇, 馈, 馊, 馋, 𫗮,

    Dị thể chữ 馋

    饞,

    Chữ gần giống 馋

    饾, 馉, 饽, 饿, 馁, 馂, 馃, 馄, 馅, 馆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馋 Tự hình chữ 馋 Tự hình chữ 馋 Tự hình chữ 馋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馋

    sàm馋:sàm chuỷ (tham ăn)
    馋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馋 Tìm thêm nội dung cho: 馋