Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rên

Nghĩa rên trong tiếng Việt:

["- đg. 1.Cg. Rên rẩm. Kêu khừ khừ khi đau ốm : Sốt rét, rên suốt đêm. 2. Than phiền, kêu ca : Mới thiếu thốn một ít đã rên."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rên

rên𠸩:rên rỉ
rên𫫣:rên la
rên:rên rỉ
rên:rên la
rên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rên Tìm thêm nội dung cho: rên