vĩnh phúc
Hạnh phúc vĩnh cửu. ◇Thái Bình Thiên Quốc 太平天國:
Tương tứ hải tàn yêu tru tận, tự hưởng vĩnh phúc ư vô cùng dã
將四海殘妖誅盡, 自享永福於無窮也 (Thạch Đạt Khai 石達開, Huấn dụ huyện lương dân các an sanh nghiệp vật thụ yêu hoặc kinh hoàng thiên tỉ sự 訓諭縣良民各安生業勿受妖惑驚惶遷徙事).
Nghĩa của 永福 trong tiếng Trung hiện đại:
Vĩnh Phúc; tỉnh Vĩnh Phúc。 省。越南地名。北越省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |

Tìm hình ảnh cho: 永福 Tìm thêm nội dung cho: 永福
