Từ: 永福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩnh phúc
Hạnh phúc vĩnh cửu. ◇Thái Bình Thiên Quốc 國:
Tương tứ hải tàn yêu tru tận, tự hưởng vĩnh phúc ư vô cùng dã
盡, 也 (Thạch Đạt Khai 開, Huấn dụ huyện lương dân các an sanh nghiệp vật thụ yêu hoặc kinh hoàng thiên tỉ sự 事).

Nghĩa của 永福 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngfú] Hán Việt: VĨNH PHÚC
Vĩnh Phúc; tỉnh Vĩnh Phúc。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
永福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永福 Tìm thêm nội dung cho: 永福