Từ: chó ngáp phải ruồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chó ngáp phải ruồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chóngápphảiruồi

Dịch chó ngáp phải ruồi sang tiếng Trung hiện đại:

歪打正着 《比喻方法本来不恰当, 却侥幸得到满意的结果。》
瞎狗碰死老鼠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chó

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤝹:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤠚:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𦢞: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáp

ngáp:ngáp dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruồi

ruồi𧋆:con ruồi
ruồi󰔤:con ruồi
chó ngáp phải ruồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chó ngáp phải ruồi Tìm thêm nội dung cho: chó ngáp phải ruồi