Từ: xanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xanh:

赪 xanh, trinh赬 xanh, trinh頳 xanh, trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: xanh

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+8D6A, tổng 13 nét, bộ Xích 赤
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 赬;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 赪

Giản thể của chữ .
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)

Nghĩa của 赪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (赬)
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。

Chữ gần giống với 赪:

, , ,

Dị thể chữ 赪

,

Chữ gần giống 赪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+8D6C, tổng 16 nét, bộ Xích 赤
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng1, jiu1, jiu4;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 赬

(Danh) Màu đỏ nhạt.

(Tính)
Đỏ nhạt.
◇Tô Mạn Thù
: Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trinh.
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)

Chữ gần giống với 赬:

, 𧹰, 𧹱,

Dị thể chữ 赬

, ,

Chữ gần giống 赬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬 Tự hình chữ 赬

xanh, trinh [xanh, trinh]

U+9833, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;

xanh, trinh

Nghĩa Trung Việt của từ 頳

Xưa dùng như chữ .

Chữ gần giống với 頳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Chữ gần giống 頳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳 Tự hình chữ 頳

Dịch xanh sang tiếng Trung hiện đại:

《翠绿色。》tre xanh.
翠竹。
滴翠 《极言翠绿的程度, 像要滴下水来的样子。》
《像晴天天空的颜色。》
xanh tốt.
蔚蓝。
《蓝色或绿色。》
trời xanh.
青天。
non xanh nước biếc.
青山绿水。
rêu xanh.
青苔。
生; 未熟 《果实没有成熟。》
青; 壮年 《比喻年轻。》
炒菜锅 《铜锅的一种, 口大底平, 两把竖起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh

xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh𣛟:xanh xao; cây xanh
xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)
xanh𥑥:xanh chảo (một loại chảo có qoai)
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh chảo
xanh𫟰:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh chảo
xanh:cái xanh (chảo sâu đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
xanh𩇛:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𫕹:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𩇢:xanh đỏ
xanh󰘘:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xanh Tìm thêm nội dung cho: xanh