Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ xanh:
Biến thể phồn thể: 赬;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
赪 xanh, trinh
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
赪 xanh, trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 赪
Giản thể của chữ 赬.xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Nghĩa của 赪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (赬)
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。
Dị thể chữ 赪
赬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赪;
Pinyin: cheng1, jiu1, jiu4;
Việt bính: cing1;
赬 xanh, trinh
(Tính) Đỏ nhạt.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức 雙頰大赬, 俯首至臆 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trinh.
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Pinyin: cheng1, jiu1, jiu4;
Việt bính: cing1;
赬 xanh, trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 赬
(Danh) Màu đỏ nhạt.(Tính) Đỏ nhạt.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức 雙頰大赬, 俯首至臆 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trinh.
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Tự hình:

Dịch xanh sang tiếng Trung hiện đại:
翠 《翠绿色。》tre xanh.翠竹。
滴翠 《极言翠绿的程度, 像要滴下水来的样子。》
蓝 《像晴天天空的颜色。》
xanh tốt.
蔚蓝。
青 《蓝色或绿色。》
trời xanh.
青天。
non xanh nước biếc.
青山绿水。
rêu xanh.
青苔。
生; 未熟 《果实没有成熟。》
青; 壮年 《比喻年轻。》
炒菜锅 《铜锅的一种, 口大底平, 两把竖起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh
| xanh | 撑: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 撐: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 𣛟: | xanh xao; cây xanh |
| xanh | 瞠: | xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác) |
| xanh | 𥑥: | xanh chảo (một loại chảo có qoai) |
| xanh | 赪: | xanh đỏ |
| xanh | 赬: | xanh đỏ |
| xanh | 鉎: | xanh chảo |
| xanh | 𫟰: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 铛: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 錆: | xanh chảo |
| xanh | 鐣: | cái xanh (chảo sâu đáy) |
| xanh | 鐺: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
| xanh | 𩇛: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𫕹: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𩇢: | xanh đỏ |
| xanh | : | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |

Tìm hình ảnh cho: xanh Tìm thêm nội dung cho: xanh

