Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rìu trong tiếng Việt:
["- dt Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ: Múa rìu qua mắt thợ (tng)."]Dịch rìu sang tiếng Trung hiện đại:
斧; 斧头; 斧子 《砍竹、木等用的金属工具, 头呈楔形, 装有木柄。》rìu to bản板斧。
斤 《古代砍伐树木的工具。》
戚 《古代兵器, 象斧。》
斨 《古代的一种斧子。》
斧斤 《各种斧子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rìu
| rìu | : | búa rìu |
| rìu | 斤: | búa rìu |
| rìu | 𫿿: | búa rìu |
| rìu | 鉊: | búa rìu |
| rìu | 鐐: | búa rìu |

Tìm hình ảnh cho: rìu Tìm thêm nội dung cho: rìu
