Chữ 鐐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐐, chiết tự chữ LIÊU, LIỆU, RÌU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐐:

鐐 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐐

Chiết tự chữ liêu, liệu, rìu bao gồm chữ 金 尞 hoặc 釒 尞 镣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 尞
  • ghim, găm, kim
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 鐐 cấu thành từ 3 chữ: 釒, 尞, 镣
  • kim, thực
  • lèo, lẽo, treo
  • liêu
  • liêu [liêu]

    U+9410, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liao2, liao4;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐐

    (Danh) Bạc, bạch kim loại tốt.

    (Danh)
    Cái lò có lỗ.
    ◎Như: trà liêu
    .

    (Danh)
    Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa.

    rìu, như "búa rìu" (vhn)
    liệu (btcn)
    liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鐐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐐

    ,

    Chữ gần giống 鐐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐐 Tự hình chữ 鐐 Tự hình chữ 鐐 Tự hình chữ 鐐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐐

    liêu:liêu (xiềng trói)
    liệu: 
    rìu:búa rìu
    鐐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐐 Tìm thêm nội dung cho: 鐐