Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐐, chiết tự chữ LIÊU, LIỆU, RÌU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐐:
鐐
Biến thể giản thể: 镣;
Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;
鐐 liêu
(Danh) Cái lò có lỗ.
◎Như: trà liêu 茶鐐.
(Danh) Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa.
rìu, như "búa rìu" (vhn)
liệu (btcn)
liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)
Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;
鐐 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鐐
(Danh) Bạc, bạch kim loại tốt.(Danh) Cái lò có lỗ.
◎Như: trà liêu 茶鐐.
(Danh) Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa.
rìu, như "búa rìu" (vhn)
liệu (btcn)
liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐐:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐐
镣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐐
| liêu | 鐐: | liêu (xiềng trói) |
| liệu | 鐐: | |
| rìu | 鐐: | búa rìu |

Tìm hình ảnh cho: 鐐 Tìm thêm nội dung cho: 鐐
