Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rầm rĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rầm rĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rầm

Nghĩa rầm rĩ trong tiếng Việt:

["- To tiếng: Quát tháo rầm rĩ."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rầm

rầm:rầm rĩ
rầm𱓈:lầm rầm
rầm:rầm rĩ
rầm𠽍:rầm rầm
rầm:rầm rầm
rầm󰊨:cây đổ rầm
rầm:rầm rầm
rầm:rầm rầm
rầm: 
rầm:rầm rầm
rầm:rầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: rĩ

𠯇:rầu rĩ
: 
𱞁:rầu rĩ
rầm rĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rầm rĩ Tìm thêm nội dung cho: rầm rĩ