Chữ 𠯇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠯇, chiết tự chữ DẼ, RĨ, RỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠯇:

𠯇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠯇

𠯇

Chiết tự chữ 𠯇

[]

U+020BC7, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠯇

Nghĩa Trung Việt của từ 𠯇



rỉ, như "rỉ tai; rỉ rả" (vhn)
dẽ, như "đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)" (btcn)
rĩ, như "rầu rĩ" (btcn)

Chữ gần giống với 𠯇:

㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 𠯇

Tự hình:

Tự hình chữ 𠯇 Tự hình chữ 𠯇 Tự hình chữ 𠯇 Tự hình chữ 𠯇

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠯇

dì𠯇: 
dĩ𠯇: 
dẽ𠯇:đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)
dỉ𠯇:cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)
ré𠯇:cười ré lên
rĩ𠯇:rầu rĩ
rỉ𠯇:rỉ tai; rỉ rả
𠯇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠯇 Tìm thêm nội dung cho: 𠯇