Chữ 闆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闆, chiết tự chữ BẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闆:

闆 bản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闆

闆

Chiết tự chữ 闆

Chiết tự chữ bản bao gồm chữ 門 品 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闆 cấu thành từ 2 chữ: 門, 品
  • 門 mon, món, môn
  • 品 phẩm
  • bản [bản]

    U+95C6, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 板;
    Pinyin: ban3;
    Việt bính: baan2;

    闆 bản

    Nghĩa Trung Việt của từ 闆

    (Danh) Chủ hiệu, ông chủ.
    § Cũng như 板
    .
    ◎Như: lão bản 老闆 chủ tiệm, ông chủ.

    Nghĩa của 闆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎn]Bộ: 門- Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    ông chủ。老闆:老板。

    Chữ gần giống với 闆:

    䦪, 䦫, 䦬, 䦭, 䦮, 䦯, 闃, 闆, 闇, 闈, 闉, 闊, 闋, 闌,

    Dị thể chữ 闆

    板, 𬮳,

    Chữ gần giống 闆

    闅, 闋, 闙, 闘, 闗, 闖, 闕, 闔, 闓, 闒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闆 Tự hình chữ 闆 Tự hình chữ 闆 Tự hình chữ 闆

    闆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闆 Tìm thêm nội dung cho: 闆