Từ: 今日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 今 • 日

kim nhật
Hôm nay.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Kim nhật cản bất đáo đích; tha liên dạ tẩu, dã đắc minh nhật tảo thượng lai
今日趕不到的; 他連夜走, 也得明日早上來 (Đệ tam hồi).Ngày nay, hiện tại.
◇Lạc Tân Vương 駱賓王:
Thỉnh khán kim nhật chi vực trung, Cánh thị thùy gia chi thiên hạ
請看今日之域中, 竟是誰家之天下 (Đại Từ Kính Nghiệp thảo vũ thị hịch 代徐敬業討武氏檄).

Nghĩa của 今日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnrì] hôm nay; ngày hôm nay。今天。
参观团预定今日到达。
đoàn tham quan dự định hôm nay sẽ tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim今:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Gới ý 15 câu đối có chữ 今日:

不惑但從今日始,知天猶得十年來

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

今日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今日 Tìm thêm nội dung cho: 今日