Cao su chống va đập cửa
Chữ 檎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檎, chiết tự chữ CẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檎:
檎
Pinyin: qin2;
Việt bính: kam4;
檎 cầm
Nghĩa Trung Việt của từ 檎
(Danh) Lâm cầm 林檎 tên cây, thuộc họ tần quả 蘋果.§ Tục gọi là hoa hồng 花紅 hay sa quả 沙果.
cầm, như "lâm cầm (táo hoa đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 檎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: CẦM
1. cây táo tây dại。落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花粉红色。果实球形,像苹果而小,黄绿色带微红,是常见的水果。
2. quả táo tây dại。这种植物的果实。也叫林檎或沙果。见〖林擒〗。
Số nét: 17
Hán Việt: CẦM
1. cây táo tây dại。落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花粉红色。果实球形,像苹果而小,黄绿色带微红,是常见的水果。
2. quả táo tây dại。这种植物的果实。也叫林檎或沙果。见〖林擒〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檎
| cầm | 檎: | lâm cầm (táo hoa đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 檎 Tìm thêm nội dung cho: 檎
