Cao su chống va đập cửa

Chữ 檎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檎, chiết tự chữ CẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檎:

檎 cầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檎

Chiết tự chữ cầm bao gồm chữ 木 禽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檎 cấu thành từ 2 chữ: 木, 禽
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cầm
  • cầm [cầm]

    U+6A8E, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: kam4;

    cầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 檎

    (Danh) Lâm cầm tên cây, thuộc họ tần quả .
    § Tục gọi là hoa hồng hay sa quả .
    cầm, như "lâm cầm (táo hoa đẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 檎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: CẦM
    1. cây táo tây dại。落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花粉红色。果实球形,像苹果而小,黄绿色带微红,是常见的水果。
    2. quả táo tây dại。这种植物的果实。也叫林檎或沙果。见〖林擒〗。

    Chữ gần giống với 檎:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 檎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檎 Tự hình chữ 檎 Tự hình chữ 檎 Tự hình chữ 檎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檎

    cầm:lâm cầm (táo hoa đẹp)
    檎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檎 Tìm thêm nội dung cho: 檎