Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一蹶不振 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一蹶不振:
Nghĩa của 一蹶不振 trong tiếng Trung hiện đại:
[yījuébùzhèn] Hán Việt: NHẤT QUỆ BẤT CHẤN
thất bại hoàn toàn; ngã một cái hết gượng dậy。比喻一遭到挫折就不能再振作起来。
thất bại hoàn toàn; ngã một cái hết gượng dậy。比喻一遭到挫折就不能再振作起来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹶
| què | 蹶: | què chân |
| quệ | 蹶: | kiệt quệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |

Tìm hình ảnh cho: 一蹶不振 Tìm thêm nội dung cho: 一蹶不振
