Từ: 一蹶不振 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一蹶不振:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 蹶 • 不 • 振

Nghĩa của 一蹶不振 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījuébùzhèn] Hán Việt: NHẤT QUỆ BẤT CHẤN
thất bại hoàn toàn; ngã một cái hết gượng dậy。比喻一遭到挫折就不能再振作起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹶

què蹶:què chân
quệ蹶:kiệt quệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan振:búa đập chan chát
chán振:chán chường, chán nản, chán phè
chạn振: 
chấn振:chấn động; chấn át
chận振:chận đầu, chận xuống
chắn振:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn振:số chẵn, chẵn lẻ
chặn振:ngăn chặn, chặn họng
dấn振:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn振:nấn ná
sán振:sán lại
xán振: 
xắn振:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn
一蹶不振 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一蹶不振 Tìm thêm nội dung cho: 一蹶不振