Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚏, chiết tự chữ SÍ, XÌ, ĐẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚏:
嚏
Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
嚏 đế, sí
Nghĩa Trung Việt của từ 嚏
(Động) Hắt hơi.◎Như: đế phún 嚏噴 hắt hơi, nhảy mũi.
§ Ta quen đọc là sí.
xì, như "xì mũ, xì hơi" (gdhn)
Nghĩa của 嚏 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
hắt hơi; hắt xì hơi。打喷嚏。
Từ ghép:
嚏喷
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
hắt hơi; hắt xì hơi。打喷嚏。
Từ ghép:
嚏喷
Chữ gần giống với 嚏:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚏
| xì | 嚏: | xì mũi, xì hơi |
| đế | 嚏: | đế phún (hắt hơi) |

Tìm hình ảnh cho: 嚏 Tìm thêm nội dung cho: 嚏
