Cao su chống va đập cửa
lưỡng quảng
Tên gọi chung hai tỉnh
Quảng Đông
廣東 và
Quảng Tây
廣西 của Trung Quốc.
Nghĩa của 两广 trong tiếng Trung hiện đại:
[LiǎngGuǎng] Lưỡng Quảng (chỉ hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây, Trung Quốc)。广东和广西的合称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lạng | 兩: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廣
| quãng | 廣: | quãng đường |
| quảng | 廣: | quảng trường, quảng bá |
| quẳng | 廣: | quẳng đi |
| rộng | 廣: | rộng rãi |

Tìm hình ảnh cho: 兩廣 Tìm thêm nội dung cho: 兩廣
