Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rộng trong tiếng Việt:
["- t, ph. 1. Chiếm một diện tích lớn : Sân rộng ; Đường rộng. Rộng thênh thang. Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường : Nhà rộng thênh thang. 2. Có dung tích lớn : Nồi rộng. 3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp : áo rộng ; Mồm rộng. Rộng thùng . Nh. Rộng thùng thình. Rộng thùng thình. Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc : Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình. 4. Có lòng bao dung. 5. Tự do, không bị ràng buộc : Rộng cẳng. Rộng miệng cả tiếng. Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác. 6. Trong một phạm vi lớn : Biết rộng ; Học rộng. Ăn tiêu rộng. Tiêu sài một cách hào phóng."]Dịch rộng sang tiếng Trung hiện đại:
褒 《(衣服)肥大。》骋 《放开。》nhìn xa trông rộng.
骋目。
泛 《广泛; 一般地。》
肥; 肥大 《(衣服等)又宽又大。》
ống tay áo rộng quá
棉袄的袖子太肥了。
chiếc áo khỉ này rộng quá.
这件褂子很肥大。
瀚 《广大。》
宽 《横的距离大, 范围广(跟"窄"相对)。》
con đường này rất rộng.
这条马路很宽。
宽大 《面积或容积大。》
ống tay áo rộng.
袍袖宽大。
hàm ý của cái chữ này rất rộng.
这个词的涵义很宽泛。 宽广; 宽阔 《面积或范围大。》
con đường càng đi càng rộng.
道路越走越宽广。
rộng vô bờ bến.
宽阔无垠。
sau khi tàu chạy, những toa tàu chen chúc người rộng đi được một tý.
列车开动以后, 拥挤的车厢略为宽松了一些。
宽松 《宽绰; 不拥挤。》
宽松 《(衣服)肥大。》
cái đầm này rộng quá.
宽松式的连衣裙。
áo rộng.
宽松衫。
宽泛 《(内容, 意义)涉及的面宽。》
旷 《空而宽阔。》
đất rộng người thưa.
地旷人稀。
旷 《相互配合的两个零件(如轴和孔, 键和键槽等)的间隙大于所要求的范围; 衣着过于肥大, 不合体。》
đôi giày này tôi mang rộng quá rồi.
这双鞋我穿着太旷。 松动 《不拥挤。》
淹; 广; 阔 《(面积、范围)宽阔(跟"狭"相对)。》
đất rộng người thưa
地广人稀。
广博; 广大 《范围大, 方面多(多指学识)。》
khu vực rộng
广大区域
广阔 《广大宽阔。》
tầm mắt rộng
视野广阔
Nghĩa chữ nôm của chữ: rộng
| rộng | 廣: | rộng rãi |
| rộng | 𢌌: | rộng rãi |
| rộng | 𣳔: | rộng cá |
| rộng | 𤳱: | rộng rãi |

Tìm hình ảnh cho: rộng Tìm thêm nội dung cho: rộng
