Từ: sạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sạch

Nghĩa sạch trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố: áo sạch nước sạch Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng.). 2. Hết tất cả, không còn gì: mất sạch tiền trả sạch nợ."]

Dịch sạch sang tiếng Trung hiện đại:

干净 《没有尘土、杂质等。》《一点儿不剩; 全没有了; 完了。》
tiêu diệt sạch quân địch.
把敌人消灭光。 净; 洁 《清洁; 干净。》
nước sạch.
净水。
phải rửa mặt sạch.
脸要洗净。
净尽; 绝 《一点儿不剩。》
chém sạch giết sạch.
斩尽杀绝。
清洁 《没有尘土、油垢等。》
干干净净 《没有污垢、尘土、杂质。》
玉洁水清 《如玉和冰一般纯净洁白。比喻人格高尚品行高洁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sạch

sạch:sạch sẽ, quét sạch
sạch:sạch sẽ, quét sạch
sạch:sạch sẽ
sạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sạch Tìm thêm nội dung cho: sạch