Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sạch trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố: áo sạch nước sạch Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng.). 2. Hết tất cả, không còn gì: mất sạch tiền trả sạch nợ."]Dịch sạch sang tiếng Trung hiện đại:
干净 《没有尘土、杂质等。》光 《一点儿不剩; 全没有了; 完了。》tiêu diệt sạch quân địch.
把敌人消灭光。 净; 洁 《清洁; 干净。》
nước sạch.
净水。
phải rửa mặt sạch.
脸要洗净。
净尽; 绝 《一点儿不剩。》
chém sạch giết sạch.
斩尽杀绝。
清洁 《没有尘土、油垢等。》
干干净净 《没有污垢、尘土、杂质。》
玉洁水清 《如玉和冰一般纯净洁白。比喻人格高尚品行高洁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sạch
| sạch | 沚: | sạch sẽ, quét sạch |
| sạch | 滌: | sạch sẽ, quét sạch |
| sạch | 瀝: | sạch sẽ |

Tìm hình ảnh cho: sạch Tìm thêm nội dung cho: sạch
