Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tạm:
Biến thể phồn thể: 暫;
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaam6;
暂 tạm
tạm, như "tạm bợ" (gdhn)
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaam6;
暂 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 暂
Giản thể của chữ 暫.tạm, như "tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 暂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (暫)
[zàn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. không lâu; ngắn (thời gian)。时间短(跟"久"相对)。
短暂
thời gian ngắn
2. tạm thời; tạm。暂时。
暂停
dừng trong chốc lát
暂住
tạm trú
暂不答复
tạm thời không trả lời
工作暂告一段落。
công việc tạm kết thúc một giai đoạn.
Từ ghép:
暂缓 ; 暂且 ; 暂时 ; 暂停 ; 暂星 ; 暂行
[zàn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. không lâu; ngắn (thời gian)。时间短(跟"久"相对)。
短暂
thời gian ngắn
2. tạm thời; tạm。暂时。
暂停
dừng trong chốc lát
暂住
tạm trú
暂不答复
tạm thời không trả lời
工作暂告一段落。
công việc tạm kết thúc một giai đoạn.
Từ ghép:
暂缓 ; 暂且 ; 暂时 ; 暂停 ; 暂星 ; 暂行
Chữ gần giống với 暂:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Dị thể chữ 暂
暫,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 槧;
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
椠 tạm, thiễm
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
椠 tạm, thiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 椠
Giản thể của chữ 槧.Nghĩa của 椠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (槧)
[qiàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. bảng ghi chép。古代记事用的木板。
2. bản khắc chữ。书的刻本。
宗椠。
bản khắc thời Tống.
元椠。
bản khắc thời Nguyên.
[qiàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. bảng ghi chép。古代记事用的木板。
2. bản khắc chữ。书的刻本。
宗椠。
bản khắc thời Tống.
元椠。
bản khắc thời Nguyên.
Chữ gần giống với 椠:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椠
槧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 暂;
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaam6
1. [暫時] tạm thì;
暫 tạm
◎Như: tạm trú 暫住 ở tạm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương sanh bình vị lịch phong sương, ủy đốn bất kham, nhân tạm hưu lữ xá 王生平未歷風霜, 委頓不堪, 因暫休旅舍 (Vương Thành 王成) Vương xưa nay chưa từng trải sương gió, vất vả không chịu nổi, nên tạm nghỉ ở quán trọ.
(Phó) Hãy, cứ hãy.
◇Lí Bạch 李白: Tạm bạn nguyệt tương ảnh, Hành lạc tu cập xuân 暫伴月將影, 行樂須及春 (Nguyệt hạ độc chước 月下獨酌) Hãy cứ làm bạn trăng với bóng, Vui chơi cho kịp mùa xuân.
(Phó) Mới, vừa mới.
◇Hàn Hoành 韓翃: Hiểu nguyệt tạm phi thiên thụ lí, Thu hà cách tại sổ phong tây 曉月暫飛千樹裡, 秋河隔在數峰西 (Túc kí ấp san trung 宿寄邑山中) Trăng sớm vừa bay trong nghìn cây, Sông thu đã cách mấy non tây.
(Phó) Bỗng, thốt nhiên.
◇Sử Kí 史記: Quảng tạm đằng nhi thượng Hồ nhi mã 廣暫騰而上胡兒馬 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) (Li) Quảng bỗng nhảy lên ngựa của tên Hung Nô.
tạm, như "tạm bợ" (vhn)
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaam6
1. [暫時] tạm thì;
暫 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 暫
(Phó) Trong một thời gian ngắn, không lâu.◎Như: tạm trú 暫住 ở tạm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương sanh bình vị lịch phong sương, ủy đốn bất kham, nhân tạm hưu lữ xá 王生平未歷風霜, 委頓不堪, 因暫休旅舍 (Vương Thành 王成) Vương xưa nay chưa từng trải sương gió, vất vả không chịu nổi, nên tạm nghỉ ở quán trọ.
(Phó) Hãy, cứ hãy.
◇Lí Bạch 李白: Tạm bạn nguyệt tương ảnh, Hành lạc tu cập xuân 暫伴月將影, 行樂須及春 (Nguyệt hạ độc chước 月下獨酌) Hãy cứ làm bạn trăng với bóng, Vui chơi cho kịp mùa xuân.
(Phó) Mới, vừa mới.
◇Hàn Hoành 韓翃: Hiểu nguyệt tạm phi thiên thụ lí, Thu hà cách tại sổ phong tây 曉月暫飛千樹裡, 秋河隔在數峰西 (Túc kí ấp san trung 宿寄邑山中) Trăng sớm vừa bay trong nghìn cây, Sông thu đã cách mấy non tây.
(Phó) Bỗng, thốt nhiên.
◇Sử Kí 史記: Quảng tạm đằng nhi thượng Hồ nhi mã 廣暫騰而上胡兒馬 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) (Li) Quảng bỗng nhảy lên ngựa của tên Hung Nô.
tạm, như "tạm bợ" (vhn)
Dị thể chữ 暫
暂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 椠;
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
槧 tạm
(Danh) Thư trát, thư từ.
(Danh) Bản sách cổ.
◎Như: cổ tạm 古槧 bản cổ thư.
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
槧 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 槧
(Danh) Bản in gỗ, mộc bản.(Danh) Thư trát, thư từ.
(Danh) Bản sách cổ.
◎Như: cổ tạm 古槧 bản cổ thư.
Chữ gần giống với 槧:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 槧
椠,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鏨;
Pinyin: zan4, huo4;
Việt bính: zaam6;
錾 tạm
tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Pinyin: zan4, huo4;
Việt bính: zaam6;
錾 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 錾
Giản thể của chữ 鏨.tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 錾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàn]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TẠM
1. khắc; chạm (trên đá hoặc vàng bạc)。在砖石上凿;在金银上刻。
錾花
chạm hoa
錾字
khắc chữ
錾金
chạm vàng
2. cái đục; dao chạm。錾子;錾刀。
Từ ghép:
錾刀 ; 錾子
Số nét: 16
Hán Việt: TẠM
1. khắc; chạm (trên đá hoặc vàng bạc)。在砖石上凿;在金银上刻。
錾花
chạm hoa
錾字
khắc chữ
錾金
chạm vàng
2. cái đục; dao chạm。錾子;錾刀。
Từ ghép:
錾刀 ; 錾子
Chữ gần giống với 錾:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錾
鏨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 錾;
Pinyin: zan4, jian4;
Việt bính: zaam6;
鏨 tạm
§ Cũng gọi là tạm tử 鏨子.
(Động) Chạm, khắc.
◎Như: tạm hoa 鏨花 tạc hoa.
chạm, như "chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm" (gdhn)
tạc, như "tạc dạ" (gdhn)
tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Pinyin: zan4, jian4;
Việt bính: zaam6;
鏨 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 鏨
(Danh) Công cụ dùng để chạm, khắc đá hoặc kim loại.§ Cũng gọi là tạm tử 鏨子.
(Động) Chạm, khắc.
◎Như: tạm hoa 鏨花 tạc hoa.
chạm, như "chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm" (gdhn)
tạc, như "tạc dạ" (gdhn)
tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏨:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏨
錾,
Tự hình:

Dịch tạm sang tiếng Trung hiện đại:
巴巴结结; 凑合; 对付; 糊弄; 将就; 应付 《勉强适应不很满意的事物或环境。》sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.一般书报他巴巴结结能看懂。
bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa.
这件工作服还能凑合着穿些日子。
quần áo cũ vứt đi thì tiếc, có thể mặc tạm.
旧衣服扔了可惜, 对付着穿。
cây viết này mặc dù không tốt nhưng cũng có thể dùng tạm.
这支笔虽然不太好, 对付也能用。
quần áo cũ một chút, nhưng cũng tạm mặc được.
衣服旧了些, 糊弄着穿吧。
quần áo hơi chật một chút, anh mặc tạm vậy!
衣服稍微小一点, 你将就着穿吧!
浮 《暂时的。》
ghi sổ tạm
浮记。
可丁可卯《 就着 某个数量不多不少或 就着某个范围不大不小。》
聊; 聊且; 且; 姑; 姑且; 权且 《副词, 表示暂时地。》
tạm không bàn tới
姑置勿论。
tôi có bút đây, anh dùng tạm đi.
我这里有支钢笔, 你姑且用着。
tạm chuẩn bị một cách.
聊备一格。
anh tạm chờ một chút.
你且等一下。
nhà nhỏ, tối nay tạm nghỉ lại, ngày mai nghĩ cách.
屋子太小, 今晚权且住一宿, 明天再想办法。 暂 《暂时。》
tạm trú
暂住。
công việc tạm kết thúc một giai đoạn.
工作暂告一段落。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm
| tạm | 暂: | tạm bợ |
| tạm | 暫: | tạm bợ |
| tạm | 蹔: | tạm biệt, tạm bợ |
| tạm | 錾: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
| tạm | 鏨: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |

Tìm hình ảnh cho: tạm Tìm thêm nội dung cho: tạm
