Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: loa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ loa:

骡 loa螺 loa蠃 lỏa, loa騾 loa驘 loa

Đây là các chữ cấu thành từ này: loa

loa [loa]

U+9AA1, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騾;
Pinyin: luo2, zhan4;
Việt bính: lo4;

loa

Nghĩa Trung Việt của từ 骡

Giản thể của chữ .
loa, như "loa (con la)" (gdhn)

Nghĩa của 骡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驘、騾)
[luoì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: LA
con la。骡子。
Từ ghép:
骡子

Chữ gần giống với 骡:

, , ,

Dị thể chữ 骡

,

Chữ gần giống 骡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骡 Tự hình chữ 骡 Tự hình chữ 骡 Tự hình chữ 骡

loa [loa]

U+87BA, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo2, zhe2;
Việt bính: lo4
1. [螺髻] loa kế;

loa

Nghĩa Trung Việt của từ 螺

(Danh) Con ốc.
◎Như: điền loa
ốc ruộng, hải loa ốc biển.
§ Có thứ ốc trong vỏ nhóng nhánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ, vào đồ cho đẹp gọi là loa điền khảm ốc.

(Danh)
Vằn, đường vằn.
◇Tô Thức : Kì văn như nhân chỉ thượng loa (Quái thạch cung ) Đường vằn của nó như đường vằn ngón tay người ta.

(Danh)
Đồ vật làm bằng vỏ ốc.
◇Dữu Tín : Hương loa chước mĩ tửu (Viên đình ) Chén (vỏ ốc) thơm rót rượu ngon.

(Danh)
Nói tắt của pháp loa , nhạc khí dùng trong quân hoặc tăng đạo.
◎Như: xuy loa kích cổ thổi loa đánh trống.

loa, như "gọi loa, cái loa" (vhn)
loe, như "loe ra" (gdhn)

Nghĩa của 螺 trong tiếng Trung hiện đại:

[luó]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: LA, LOA
1. con ốc。软体动物,体外包着锥形纺锤形或扁椭圆形的硬壳,上有旋纹,如田螺、海螺。
2. vân tay hình xoắn ốc。螺旋形的指纹。
Từ ghép:
螺钿 ; 螺钉 ; 螺号 ; 螺距 ; 螺母 ; 螺栓 ; 螺丝 ; 螺丝刀 ; 螺丝钉 ; 螺丝攻 ; 螺丝扣 ; 螺丝帽 ; 螺丝母 ; 螺丝起子 ; 螺蛳 ; 螺纹 ; 螺旋 ; 螺旋桨 ; 螺旋体

Chữ gần giống với 螺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Dị thể chữ 螺

,

Chữ gần giống 螺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螺 Tự hình chữ 螺 Tự hình chữ 螺 Tự hình chữ 螺

lỏa, loa [lỏa, loa]

U+8803, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3, luo2, guo3;
Việt bính: lo2 lo4;

lỏa, loa

Nghĩa Trung Việt của từ 蠃

(Danh) Quả lỏa con tò vò.Một âm là loa.

(Danh)

§ Thông loa .

loà, như "sáng loà" (gdhn)
loả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)

Nghĩa của 蠃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠃)
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。

Chữ gần giống với 蠃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Dị thể chữ 蠃

,

Chữ gần giống 蠃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃 Tự hình chữ 蠃

loa [loa]

U+9A3E, tổng 21 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

loa

Nghĩa Trung Việt của từ 騾

(Danh) Con la.
§ Lừa đực ngựa cái giao phối nhau sinh ra con loa
.

lừa (vhn)
la, như "con la" (gdhn)
loa, như "loa (con la)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騾:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 騾

, ,

Chữ gần giống 騾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騾 Tự hình chữ 騾 Tự hình chữ 騾 Tự hình chữ 騾

loa [loa]

U+9A58, tổng 23 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

loa

Nghĩa Trung Việt của từ 驘

Nguyên là chữ loa .
loa, như "loa (con la)" (gdhn)

Chữ gần giống với 驘:

, , , , , , , 𩦢, 𩦲,

Dị thể chữ 驘

,

Chữ gần giống 驘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驘 Tự hình chữ 驘 Tự hình chữ 驘 Tự hình chữ 驘

Dịch loa sang tiếng Trung hiện đại:

话筒 《向附近许多人大声讲话用的类似圆锥形的筒。也叫传声筒。》扩音机 《用来扩大声音的装置, 用于有线广播。》
喇叭 《有扩音作用的, 喇叭筒状的东西。》
loa phóng thanh.
无线电喇叭 (扬声器)。
微音器 《把声音变成电能的器件。声波通过微音器时, 微音器能使电流随声波的变化做相应的变化, 用于有线和无线电广播。也叫传声器, 通称麦克风或话筒。》
动物
田螺 《软体动物, 壳圆锥形, 苍黑色, 触角长, 胎生。生长在淡水中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loa

loa:loa (bệnh lao tràng nhạc)
loa:cái loa
loa:cái loa
loa:loa (thúng có đáy vuông)
loa:gọi loa, cái loa
loa:loa (con la)
loa:loa (con la)
loa:loa (con la)
loa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loa Tìm thêm nội dung cho: loa