Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: loa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ loa:
Biến thể phồn thể: 騾;
Pinyin: luo2, zhan4;
Việt bính: lo4;
骡 loa
loa, như "loa (con la)" (gdhn)
Pinyin: luo2, zhan4;
Việt bính: lo4;
骡 loa
Nghĩa Trung Việt của từ 骡
Giản thể của chữ 騾.loa, như "loa (con la)" (gdhn)
Nghĩa của 骡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驘、騾)
[luoì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: LA
con la。骡子。
Từ ghép:
骡子
[luoì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: LA
con la。骡子。
Từ ghép:
骡子
Dị thể chữ 骡
騾,
Tự hình:

Pinyin: luo2, zhe2;
Việt bính: lo4
1. [螺髻] loa kế;
螺 loa
Nghĩa Trung Việt của từ 螺
(Danh) Con ốc.◎Như: điền loa 田螺 ốc ruộng, hải loa 海螺 ốc biển.
§ Có thứ ốc trong vỏ nhóng nhánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ, vào đồ cho đẹp gọi là loa điền 螺鈿 khảm ốc.
(Danh) Vằn, đường vằn.
◇Tô Thức 蘇軾: Kì văn như nhân chỉ thượng loa 其文如人指上螺 (Quái thạch cung 怪石供) Đường vằn của nó như đường vằn ngón tay người ta.
(Danh) Đồ vật làm bằng vỏ ốc.
◇Dữu Tín 庾信: Hương loa chước mĩ tửu 香螺酌美酒 (Viên đình 園庭) Chén (vỏ ốc) thơm rót rượu ngon.
(Danh) Nói tắt của pháp loa 法螺, nhạc khí dùng trong quân hoặc tăng đạo.
◎Như: xuy loa kích cổ 吹螺擊鼓 thổi loa đánh trống.
loa, như "gọi loa, cái loa" (vhn)
loe, như "loe ra" (gdhn)
Nghĩa của 螺 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: LA, LOA
1. con ốc。软体动物,体外包着锥形纺锤形或扁椭圆形的硬壳,上有旋纹,如田螺、海螺。
2. vân tay hình xoắn ốc。螺旋形的指纹。
Từ ghép:
螺钿 ; 螺钉 ; 螺号 ; 螺距 ; 螺母 ; 螺栓 ; 螺丝 ; 螺丝刀 ; 螺丝钉 ; 螺丝攻 ; 螺丝扣 ; 螺丝帽 ; 螺丝母 ; 螺丝起子 ; 螺蛳 ; 螺纹 ; 螺旋 ; 螺旋桨 ; 螺旋体
Số nét: 17
Hán Việt: LA, LOA
1. con ốc。软体动物,体外包着锥形纺锤形或扁椭圆形的硬壳,上有旋纹,如田螺、海螺。
2. vân tay hình xoắn ốc。螺旋形的指纹。
Từ ghép:
螺钿 ; 螺钉 ; 螺号 ; 螺距 ; 螺母 ; 螺栓 ; 螺丝 ; 螺丝刀 ; 螺丝钉 ; 螺丝攻 ; 螺丝扣 ; 螺丝帽 ; 螺丝母 ; 螺丝起子 ; 螺蛳 ; 螺纹 ; 螺旋 ; 螺旋桨 ; 螺旋体
Chữ gần giống với 螺:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 螺
蠃,
Tự hình:

Pinyin: luo3, luo2, guo3;
Việt bính: lo2 lo4;
蠃 lỏa, loa
Nghĩa Trung Việt của từ 蠃
(Danh) Quả lỏa 蜾蠃 con tò vò.Một âm là loa.(Danh)
§ Thông loa 螺.
loà, như "sáng loà" (gdhn)
loả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)
Nghĩa của 蠃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠃)
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。
[luǒ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)。蜾蠃:一种寄生蜂。
Dị thể chữ 蠃
螺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骡;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
騾 loa
§ Lừa đực ngựa cái giao phối nhau sinh ra con loa 騾.
lừa (vhn)
la, như "con la" (gdhn)
loa, như "loa (con la)" (gdhn)
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
騾 loa
Nghĩa Trung Việt của từ 騾
(Danh) Con la.§ Lừa đực ngựa cái giao phối nhau sinh ra con loa 騾.
lừa (vhn)
la, như "con la" (gdhn)
loa, như "loa (con la)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
驘 loa
Nghĩa Trung Việt của từ 驘
Nguyên là chữ loa 騾.loa, như "loa (con la)" (gdhn)
Dị thể chữ 驘
騾,
Tự hình:

Dịch loa sang tiếng Trung hiện đại:
话筒 《向附近许多人大声讲话用的类似圆锥形的筒。也叫传声筒。》扩音机 《用来扩大声音的装置, 用于有线广播。》喇叭 《有扩音作用的, 喇叭筒状的东西。》
loa phóng thanh.
无线电喇叭 (扬声器)。
微音器 《把声音变成电能的器件。声波通过微音器时, 微音器能使电流随声波的变化做相应的变化, 用于有线和无线电广播。也叫传声器, 通称麦克风或话筒。》
动物
田螺 《软体动物, 壳圆锥形, 苍黑色, 触角长, 胎生。生长在淡水中。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: loa
| loa | 瘰: | loa (bệnh lao tràng nhạc) |
| loa | 脶: | cái loa |
| loa | 腡: | cái loa |
| loa | 蔂: | loa (thúng có đáy vuông) |
| loa | 螺: | gọi loa, cái loa |
| loa | 騾: | loa (con la) |
| loa | 骡: | loa (con la) |
| loa | 驘: | loa (con la) |

Tìm hình ảnh cho: loa Tìm thêm nội dung cho: loa
