Từ: sặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sặc

Nghĩa sặc trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Bị ho mạnh, liên tục do vật gì đột ngột làm tắc khí quản: ăn vội nên bị sặc sặc khói thuốc lá.","- 2 tt. (Mùi) đậm đặc và xông lên mạnh: sặc mùi rượu sặc mùi thuốc lào."]

Dịch sặc sang tiếng Trung hiện đại:

《由于吃、喝或游泳时不小心, 水或食物进入气管引起咳嗽, 又突然喷出。》ăn cơm bị sặc rồi.
吃饭吃呛了。
uống nước quá nhanh bị sặc.
喝得太猛呛着了。
《由刺激性的气体进入呼吸器官而感觉难受。》
khói dầu làm người sặc.
油烟呛人。
mùi ớt sào làm sặc, cứ ho mãi.
炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。 充满 《填满; 布满。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sặc

sặc𡆈:sặc sụa, sặc mùi
sặc:sặc sỡ
sặc𩻀:sặc nước
sặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sặc Tìm thêm nội dung cho: sặc