Cao su chống va đập cửa

Từ: 大西洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大西洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

đại tây dương
Tên vùng biển lớn ở giữa các châu Âu, Mĩ, Phi (tiếng Anh: Atlantic ocean).

Nghĩa của 大西洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxīyáng] Đại Tây Dương (đại dương lớn thứ hai trên thế giới, ở giữa Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Nam Mỹ)。世界第二大洋。位于欧洲、非洲与北美、南美之间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
大西洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大西洋 Tìm thêm nội dung cho: 大西洋