Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cấp số cộng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấp số cộng:
Dịch cấp số cộng sang tiếng Trung hiện đại:
等差级数 《算术级数, 形式如a+(a+d)+(a+2d)+(a+3d)+... 。》算术级数 《等差级数:由第二项起, 任一项与前一项的差恒等的级数, 如10+14+18+22+... 。它的一般形式为a+(a+d)+(a+2d)+(a+3d)+... 。见〖等差级数〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| cấp | 汲: | cấp thuỷ (kéo nước) |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cấp | 给: | cung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cộng
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cộng | : |
Gới ý 15 câu đối có chữ cấp:

Tìm hình ảnh cho: cấp số cộng Tìm thêm nội dung cho: cấp số cộng
