Từ: 选集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 选集 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎnjí] tuyển tập。选录一个人或若干人的著作而成的集子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
选集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选集 Tìm thêm nội dung cho: 选集