Cao su chống va đập cửa
Từ: 逃之夭夭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃之夭夭:
Nghĩa của 逃之夭夭 trong tiếng Trung hiện đại:
[táozhīyāoyāo] trốn chạy; bỏ trốn; tẩu thoát; mất dạng。《诗经·周南·桃夭》有"桃之夭夭"一句,"桃"、"逃"同音,借来说逃跑,是诙谐的说法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夭
| eo | 夭: | eo biển |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yếu | 夭: | yếu thế ; hèn yếu |
| yểu | 夭: | chết yểu |
| èo | 夭: | sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu) |
| ỉu | 夭: | iu ỉu, ỉu xìu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夭
| eo | 夭: | eo biển |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yếu | 夭: | yếu thế ; hèn yếu |
| yểu | 夭: | chết yểu |
| èo | 夭: | sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu) |
| ỉu | 夭: | iu ỉu, ỉu xìu |

Tìm hình ảnh cho: 逃之夭夭 Tìm thêm nội dung cho: 逃之夭夭
